đạt lí

đạt lí

Đạt lí thấu tình là nguyên tắc quan trọng trong việc giải quyết vấn đề.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hợp lẽ phải, đúng với đạo , lẽ thường: "đạt lí" chỉ điều đó phù hợp với những nguyên tắc đạo đức, lẽ phải hoặc sự hiểu biết chung của con người, thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết trang trọng.
    • Thấu tình đạt : "đạt lí" còn mang nghĩa thấu hiểu hành động phù hợp với tình cảm lẽ phải, tạo nên sự hài hòa trong quan hệ.
  2. Động từ (hiếm dùng):

    • Thấu hiểu lẽ phải: chỉ hành động nắm bắt thực hành theo đạo .
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lời nói của ông ấy thật đạt lí. (Lời nói của ông ấy rất hợp lẽ phải, đáng tin cậy.)
    • Cách giải quyết vấn đề này rất đạt lí, khiến mọi người đều đồng tình. (Cách giải quyết này phù hợp với lẽ thường, được mọi người chấp nhận.)
  • Động từ (hiếm):

    • Người xưa thường dạy con cháu phải đạttrong mọi hành động. (Người xưa dạy con cháu phải thấu hiểu thực hành lẽ phải trong mọi việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đạtthấu tình": cụm từ cố định, nhấn mạnh sự hài hòa giữa lẽ tình cảm.

    • Một quyết định đạtthấu tình sẽ được mọi người ủng hộ. (Một quyết định vừa hợp lẽ phải vừa thấu hiểu tình cảm sẽ nhận được sự đồng thuận.)
  • "không đạt lí": trái ngược với "đạt lí", chỉ điều đó không hợp lẽ phải.

    • Hành vi đó thật không đạt lí, gây mất lòng người. (Hành vi đó trái với lẽ thường, làm người khác phật ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Đạt (tính từ): biến thể chính tả phổ biến (viết "" thay vì "lí"), mang cùng nghĩa.

    • Bài thuyết trình của anh ấy rất đạt , thuyết phục được cả hội đồng. (Bài thuyết trình hợp lẽ phải, thuyết phục được mọi người.)
  • Thấu tình đạt (thành ngữ): thấu hiểu tình cảm lẽ phải.

    • ấy luôn xử sự thấu tình đạt , nên được mọi người yêu mến. ( ấy hành động hài hòa giữa tình , nên được yêu quý.)
Từ đồng nghĩa
  • Hợp lý: phù hợp với lẽ thường, logic.

    • Đề xuất này rất hợp lý, cần được xem xét. (Đề xuất này phù hợp với logic, đáng cân nhắc.)
  • Chính đáng: cơ sở đạo đức hoặc pháp lý vững chắc.

    • Yêu cầu của họ chính đáng. (Yêu cầu của họ cơ sở đạo đức pháp lý rõ ràng.)
Thành ngữ liên quan
  • Thấu tình đạt : vừa thấu hiểu tình cảm con người, vừa nắm vững lẽ phải.
    • Người làm hòa giải cần thấu tình đạt để dung hòa các bên. (Người hòa giải cần hiểu cả tình lẫn để làm hài lòng mọi người.)